Vĩnh Thực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Vĩnh Thực" là tên gọi của một xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Vĩnh Thực có địa hình bán đảo với nhiều bãi biển đẹp.
- Người dân Vĩnh Thực chủ yếu sống bằng nghề đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuộc Vĩnh Thực": dùng để chỉ tính chất, nguồn gốc liên quan đến địa danh này.
- Lễ hội truyền thống thuộc Vĩnh Thực được tổ chức vào mùa xuân.
- "về Vĩnh Thực": chỉ hành động di chuyển hoặc hướng đến địa danh này.
- Chuyến tàu này sẽ về Vĩnh Thực vào buổi chiều.
Biến thể và từ gần giống
- Vĩnh Thực (đảo): Tên gọi khác của đảo Thực, là hòn đảo chính thuộc địa phận xã Vĩnh Thực.
- Đảo Vĩnh Thực có hệ sinh thái rừng ngập mặn rất phong phú.
Từ đồng nghĩa
- Xã Vĩnh Thực: Cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn.
- Địa danh Vĩnh Thực: Cách gọi nhấn mạnh vào thuộc tính là một địa điểm.
Thông tin bổ sung
- Vị trí địa lý: Xã Vĩnh Thực là một xã đảo, nằm ở phía đông bắc của huyện Hải Ninh.
- Ý nghĩa tên gọi: Tên "Vĩnh Thực" thường mang ý nghĩa mong muốn sự trường tồn (Vĩnh) và sự thịnh vượng, no đủ (Thực) cho vùng đất này.
- (xã) h. Hải Ninh, t. Quảng Ninh